vết tích

vết tích

Những vết tích của thành cổ vẫn còn lưu lại trên ngọn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu vết còn lại của một sự vật, sự việc đã qua: "vết tích" chỉ những dấu hiệu, tàn dư còn sót lại từ quá khứ, có thể vật chất hoặc phi vật chất, giúp nhận biết về điều đã tồn tại hoặc xảy ra trước đó.
    • Di tích lịch sử, văn hóa: Trong ngữ cảnh cụ thể, "vết tích" thường dùng để nói về những công trình, hiện vật còn lại của nền văn minh cổ đại hoặc sự kiện quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khảo cổ tìm thấy vết tích của một ngôi làng cổ dưới lòng đất. (Các nhà khảo cổ phát hiện dấu vết còn lại của một ngôi làng cổ dưới lòng đất.)
    • Vết tích của trận động đất vẫn còn hiện trên những bức tường nứt nẻ. (Dấu vết của trận động đất vẫn còn thấy trên những bức tường nứt nẻ.)
    • Khu rừng này không còn vết tích của loài thú quý hiếm nào. (Khu rừng này không còn dấu hiệu nào cho thấy sự tồn tại của loài thú quý hiếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vết tích lịch sử": dấu vết còn lại từ quá khứ giá trị lịch sử.

    • Vết tích lịch sử của thành Cổ Loa minh chứng cho nền văn minh cổ Việt Nam. (Dấu vết lịch sử của thành Cổ Loa bằng chứng cho nền văn minh cổ Việt Nam.)
  • "vết tích văn hóa": tàn dư của một nền văn hóa đã qua.

    • Những phong tục tập quán này vết tích văn hóa của người Chăm. (Những phong tục tập quán này tàn dư văn hóa của người Chăm.)
  • "không để lại vết tích": không dấu vết còn sót lại.

    • Cơn bão đã cuốn trôi mọi thứ, không để lại vết tích nào. (Cơn bão đã cuốn trôi mọi thứ, không còn dấu vết .)
Biến thể từ gần giống
  • Dấu tích (danh từ): dấu vết, tàn dưtương tự "vết tích", thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc khảo cổ.

    • Dấu tích của nền văn minh sông Hồng được tìm thấynhiều nơi. (Dấu vết của nền văn minh sông Hồng được tìm thấynhiều nơi.)
  • Di tích (danh từ): công trình, địa điểm lịch sử còn lạimang tính cụ thể hơn "vết tích".

    • Di tích Văn MiếuQuốc Tử Giám niềm tự hào của người Nội. (Công trình lịch sử Văn MiếuQuốc Tử Giám niềm tự hào của người Nội.)
  • Tàn tích (danh từ): phần còn lại sau khi bị phá hủynhấn mạnh sự hoang tàn.

    • Tàn tích của thành phố Pompeii thu hút nhiều du khách. (Phần còn lại của thành phố Pompeii thu hút nhiều du khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Dấu vết: dấu hiệu còn lại của một sự vật, sự việc.
  • Dấu ấn: ảnh hưởng hoặc dấu hiệu sâu sắc còn đọng lại.
  • Tàn dư: phần còn sót lại sau khi phần chính đã mất đi.
Thành ngữ liên quan
  • Vết tích còn đó: dấu vết vẫn còn tồn tại, không bị xóa nhòa.
    • thời gian trôi qua, vết tích của cuộc chiến vẫn còn đó. (Dấu vết của cuộc chiến vẫn còn tồn tại thời gian đã qua lâu.)